Kho từ › Nghệ thuật và văn học › artistic

artistic

B2 adj. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
có khiếu nghệ thuật; thuộc về nghệ thuật
UK /ɑːˈtɪstɪk/ · US /ɑːˈtɪstɪk/
You need an artistic eye to arrange these flowers so beautifully.
→ Bạn cần con mắt nghệ thuật để cắm những bông hoa này đẹp đến vậy.
Họ từ
art (n.)artist (n.)artistically (adv.)
Chỉ tài năng và trí tưởng tượng trong sáng tạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...