Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artistic

/ɑːˈtɪstɪk/ B2

Nghĩa

có khiếu nghệ thuật; thuộc về nghệ thuật adj.

Định nghĩa · Having a talent or skill in creative activities.

“You need an artistic eye to arrange these flowers so beautifully.”Bạn cần con mắt nghệ thuật để cắm những bông hoa này đẹp đến vậy.

Ghi chú · Chỉ tài năng và trí tưởng tượng trong sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...