Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biography

/baɪˈɒɡrəfi/ B2

Nghĩa

tiểu sử, sách viết về cuộc đời một người n.

Định nghĩa · A written account of someone's life and experiences.

“I'm reading a biography of Ho Chi Minh at the moment.”Hiện tôi đang đọc một cuốn tiểu sử về Hồ Chí Minh.

Ghi chú · Tự viết về đời mình là "autobiography" (tự truyện).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...