Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sculptor

/ˈskʌlptə/ B2

Nghĩa

nhà điêu khắc n.

Định nghĩa · A person who creates three-dimensional art from materials.

“The sculptor spent two years carving the marble statue.”Nhà điêu khắc mất hai năm để tạc bức tượng bằng đá cẩm thạch.

Ghi chú · Người tạo ra "sculpture"; chữ "p" trong sculptor được phát âm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...