Kho từ › Nghệ thuật và văn học › sculptor

sculptor

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
nhà điêu khắc
UK /ˈskʌlptə/ · US /ˈskʌlptə/
The sculptor spent two years carving the marble statue.
→ Nhà điêu khắc mất hai năm để tạc bức tượng bằng đá cẩm thạch.
Họ từ
sculpture (n.)sculpt (v.)
Người tạo ra "sculpture"; chữ "p" trong sculptor được phát âm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...