Kho từ › Nghệ thuật và văn học › sculpture

sculpture

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc
UK /ˈskʌlptʃə/ · US /ˈskʌlptʃə/
A huge bronze sculpture stands in the middle of the square.
→ Một tác phẩm điêu khắc bằng đồng khổng lồ đứng giữa quảng trường.
Đếm được khi chỉ một tác phẩm; không đếm được khi chỉ bộ môn điêu khắc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...