Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sculpture

/ˈskʌlptʃə/ B2

Nghĩa

tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc n.

Định nghĩa · A three-dimensional artwork created by shaping materials.

“A huge bronze sculpture stands in the middle of the square.”Một tác phẩm điêu khắc bằng đồng khổng lồ đứng giữa quảng trường.

Ghi chú · Đếm được khi chỉ một tác phẩm; không đếm được khi chỉ bộ môn điêu khắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...