Kho từ › Nghệ thuật và văn học › statue

statue

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
bức tượng
UK /ˈstætʃuː/ · US /ˈstætʃuː/
Tourists gather to photograph the statue in the park.
→ Du khách tụ lại để chụp ảnh bức tượng trong công viên.
Một loại tác phẩm điêu khắc tạc hình người hoặc con vật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...