Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

statue

/ˈstætʃuː/ B2

Nghĩa

bức tượng n.

Định nghĩa · A carved or molded figure representing a person or animal.

“Tourists gather to photograph the statue in the park.”Du khách tụ lại để chụp ảnh bức tượng trong công viên.

Ghi chú · Một loại tác phẩm điêu khắc tạc hình người hoặc con vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...