Kho từ › Nghệ thuật và văn học › pottery

pottery

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
đồ gốm; nghề làm gốm
UK /ˈpɒtəri/ · US /ˈpɒtəri/
She signed up for a pottery class to relax after work.
→ Cô ấy đăng ký lớp làm gốm để thư giãn sau giờ làm.
Không đếm được; chỉ cả nghề lẫn sản phẩm bằng đất nung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...