pottery
/ˈpɒtəri/ B2
Nghĩa
đồ gốm; nghề làm gốm
n.
Định nghĩa · The craft or art of making ceramic objects.
“She signed up for a pottery class to relax after work.”Cô ấy đăng ký lớp làm gốm để thư giãn sau giờ làm.
Ghi chú · Không đếm được; chỉ cả nghề lẫn sản phẩm bằng đất nung.