Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pottery

/ˈpɒtəri/ B2

Nghĩa

đồ gốm; nghề làm gốm n.

Định nghĩa · The craft or art of making ceramic objects.

“She signed up for a pottery class to relax after work.”Cô ấy đăng ký lớp làm gốm để thư giãn sau giờ làm.

Ghi chú · Không đếm được; chỉ cả nghề lẫn sản phẩm bằng đất nung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...