Kho từ › Nghệ thuật và văn học › architect

architect

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
kiến trúc sư
UK /ˈɑːkɪtekt/ · US /ˈɑːkɪtekt/
The architect designed a school that lets in plenty of natural light.
→ Kiến trúc sư thiết kế một ngôi trường đón nhiều ánh sáng tự nhiên.
Họ từ
architecture (n.)architectural (adj.)
Chữ "ch" đọc là /k/; người "designing a building".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...