Kho từ › Nghệ thuật và văn học › architecture

architecture

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
kiến trúc; nghệ thuật thiết kế công trình
UK /ˈɑːkɪtektʃə/ · US /ˈɑːkɪtektʃə/
Hue is famous for its royal architecture.
→ Huế nổi tiếng với kiến trúc cung đình.
Không đếm được; loại hình nghệ thuật của kiến trúc sư (architect).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...