abstract
/ˈæbstrækt/ B2
Nghĩa
trừu tượng (dùng hình khối, màu sắc thay vì hình ảnh thật)
adj.
Định nghĩa · Not representing real objects, using shapes and colors.
“The gallery is showing abstract paintings full of bold colours.”Phòng tranh đang trưng bày các bức tranh trừu tượng đầy màu sắc rực rỡ.
Ghi chú · Tranh trừu tượng dùng hình khối và màu sắc thay vì hình ảnh người/vật có thật. Trái nghĩa với tranh tả thực.