Kho từ › Nghệ thuật và văn học › abstract

abstract

B2 adj. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
trừu tượng (dùng hình khối, màu sắc thay vì hình ảnh thật)
UK /ˈæbstrækt/ · US /ˈæbstrækt/
The gallery is showing abstract paintings full of bold colours.
→ Phòng tranh đang trưng bày các bức tranh trừu tượng đầy màu sắc rực rỡ.
Tranh trừu tượng dùng hình khối và màu sắc thay vì hình ảnh người/vật có thật. Trái nghĩa với tranh tả thực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...