Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abstract

/ˈæbstrækt/ B2

Nghĩa

trừu tượng (dùng hình khối, màu sắc thay vì hình ảnh thật) adj.

Định nghĩa · Not representing real objects, using shapes and colors.

“The gallery is showing abstract paintings full of bold colours.”Phòng tranh đang trưng bày các bức tranh trừu tượng đầy màu sắc rực rỡ.

Ghi chú · Tranh trừu tượng dùng hình khối và màu sắc thay vì hình ảnh người/vật có thật. Trái nghĩa với tranh tả thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...