Kho từ › Nghệ thuật và văn học › portrait

portrait

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
bức chân dung
UK /ˈpɔːtrət/ · US /ˈpɔːtrət/
The artist painted a portrait of his grandmother.
→ Người hoạ sĩ vẽ một bức chân dung bà của mình.
Tranh vẽ một con người; khác landscape (phong cảnh) và still life (tĩnh vật).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...