Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

still life

/ˌstɪl ˈlaɪf/ B2

Nghĩa

tranh tĩnh vật n. phr.

Định nghĩa · A painting of inanimate objects, like fruit or flowers.

“Her still life of fruit and flowers won first prize.”Bức tranh tĩnh vật vẽ hoa quả của cô ấy đoạt giải nhất.

Ghi chú · Vẽ những vật không chuyển động, thường là hoa quả hay đồ vật; số nhiều: still lifes.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...