still life
/ˌstɪl ˈlaɪf/ B2
Nghĩa
tranh tĩnh vật
n. phr.
Định nghĩa · A painting of inanimate objects, like fruit or flowers.
“Her still life of fruit and flowers won first prize.”Bức tranh tĩnh vật vẽ hoa quả của cô ấy đoạt giải nhất.
Ghi chú · Vẽ những vật không chuyển động, thường là hoa quả hay đồ vật; số nhiều: still lifes.