Kho từ › Nghệ thuật và văn học › still life

still life

B2 n. phr. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
tranh tĩnh vật
UK /ˌstɪl ˈlaɪf/ · US /ˌstɪl ˈlaɪf/
Her still life of fruit and flowers won first prize.
→ Bức tranh tĩnh vật vẽ hoa quả của cô ấy đoạt giải nhất.
Vẽ những vật không chuyển động, thường là hoa quả hay đồ vật; số nhiều: still lifes.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...