Kho từ › Nghệ thuật và văn học › original

original

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
bản gốc (do chính hoạ sĩ vẽ ra)
UK /əˈrɪdʒənl/ · US /əˈrɪdʒənl/
This is only a print; the original hangs in a museum in Paris.
→ Đây chỉ là bản in; bản gốc treo trong một bảo tàng ở Paris.
Họ từ
original (adj.)originally (adv.)
Trái nghĩa: reproduction (bản sao/bản chép). Cũng dùng làm tính từ: an original painting.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...