Kho từ › Nghệ thuật và văn học › reproduction

reproduction

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
bản sao, bản chép lại (của tác phẩm)
UK /ˌriːprəˈdʌkʃn/ · US /ˌriːprəˈdʌkʃn/
I can't afford the original, so I bought a cheap reproduction.
→ Tôi không đủ tiền mua bản gốc nên đã mua một bản sao rẻ tiền.
Họ từ
reproduce (v.)
Trái nghĩa: original (bản gốc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...