Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reproduction

/ˌriːprəˈdʌkʃn/ B2

Nghĩa

bản sao, bản chép lại (của tác phẩm) n.

Định nghĩa · A copy of an original work of art or literature.

“I can't afford the original, so I bought a cheap reproduction.”Tôi không đủ tiền mua bản gốc nên đã mua một bản sao rẻ tiền.

Họ từ reproduce (v.)

Ghi chú · Trái nghĩa: original (bản gốc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...