reproduction
/ˌriːprəˈdʌkʃn/ B2
Nghĩa
bản sao, bản chép lại (của tác phẩm)
n.
Định nghĩa · A copy of an original work of art or literature.
“I can't afford the original, so I bought a cheap reproduction.”Tôi không đủ tiền mua bản gốc nên đã mua một bản sao rẻ tiền.
Họ từ
reproduce (v.)
Ghi chú · Trái nghĩa: original (bản gốc).