Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

novelist

/ˈnɒvəlɪst/ B2

Nghĩa

tiểu thuyết gia, nhà văn viết tiểu thuyết n.

Định nghĩa · A writer who creates fictional stories or novels.

“The young novelist has just finished her first historical novel.”Nữ tiểu thuyết gia trẻ vừa hoàn thành cuốn tiểu thuyết lịch sử đầu tay.

Họ từ novel (n.)

Ghi chú · Người viết "novel" (tiểu thuyết — truyện dài thường trên 150 trang).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...