Kho từ › Nghệ thuật và văn học › series

series

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
bộ (nhiều tập có cùng nhân vật/chủ đề)
UK /ˈsɪəriːz/ · US /ˈsɪəriːz/
The author is writing a series of detective novels.
→ Tác giả đang viết một bộ tiểu thuyết trinh thám.
Dạng số ít và số nhiều viết giống nhau: one series, two series.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...