Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

series

/ˈsɪəriːz/ B2

Nghĩa

bộ (nhiều tập có cùng nhân vật/chủ đề) n.

Định nghĩa · A collection of related works, often with the same theme.

“The author is writing a series of detective novels.”Tác giả đang viết một bộ tiểu thuyết trinh thám.

Ghi chú · Dạng số ít và số nhiều viết giống nhau: one series, two series.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...