Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

setting

/ˈsetɪŋ/ B2

Nghĩa

bối cảnh (nơi chốn, thời gian của câu chuyện/phim) n.

Định nghĩa · The time and place where a story occurs.

“The novel has a rural setting in 1950s Vietnam.”Cuốn tiểu thuyết có bối cảnh nông thôn Việt Nam những năm 1950.

Họ từ set (v.)

Ghi chú · Chỉ khung cảnh và thời điểm diễn ra câu chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...