bestseller
/ˌbestˈselə/ B2
Nghĩa
sách bán chạy
n.
Định nghĩa · A book that sells very well and is popular with readers.
“Her debut novel became an overnight bestseller.”Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy trở thành sách bán chạy chỉ sau một đêm.
Họ từ
bestselling (adj.)
Ghi chú · Sách bán được số lượng rất lớn; tính từ: a bestselling author.