Kho từ › Nghệ thuật và văn học › bestseller

bestseller

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
sách bán chạy
UK /ˌbestˈselə/ · US /ˌbestˈselə/
Her debut novel became an overnight bestseller.
→ Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy trở thành sách bán chạy chỉ sau một đêm.
Họ từ
bestselling (adj.)
Sách bán được số lượng rất lớn; tính từ: a bestselling author.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...