Kho từ › Nghệ thuật và văn học › critic

critic

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
nhà phê bình (sách, phim, nhạc…)
UK /ˈkrɪtɪk/ · US /ˈkrɪtɪk/
The critics praised the film but audiences found it boring.
→ Giới phê bình khen bộ phim nhưng khán giả lại thấy nhàm chán.
Họ từ
criticism (n.)critical (adj.)criticise (v.)
Đừng nhầm "critic" (người) với "critique/criticism" (bài/lời phê bình).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...