plot
/plɒt/ B2
Nghĩa
cốt truyện, diễn biến câu chuyện
n.
Định nghĩa · The sequence of events and actions in a story.
“The plot has so many twists that I couldn't put the book down.”Cốt truyện có quá nhiều nút thắt khiến tôi không thể rời cuốn sách.
Cụm hay dùng
a plot twistthe main plot
Ghi chú · Chuỗi sự kiện chính của một cuốn sách hay bộ phim.