Kho từ › Nghệ thuật và văn học › plot

plot

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
cốt truyện, diễn biến câu chuyện
UK /plɒt/ · US /plɒt/
The plot has so many twists that I couldn't put the book down.
→ Cốt truyện có quá nhiều nút thắt khiến tôi không thể rời cuốn sách.
Collocations
a plot twistthe main plot
Chuỗi sự kiện chính của một cuốn sách hay bộ phim.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...