Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plot

/plɒt/ B2

Nghĩa

cốt truyện, diễn biến câu chuyện n.

Định nghĩa · The sequence of events and actions in a story.

“The plot has so many twists that I couldn't put the book down.”Cốt truyện có quá nhiều nút thắt khiến tôi không thể rời cuốn sách.

Ghi chú · Chuỗi sự kiện chính của một cuốn sách hay bộ phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...