Kho từ › Nghệ thuật và văn học › character

character

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
nhân vật (trong sách hoặc phim)
UK /ˈkærəktə/ · US /ˈkærəktə/
The main character is a young teacher from a small village.
→ Nhân vật chính là một cô giáo trẻ đến từ một ngôi làng nhỏ.
Collocations
the main charactera minor character
Ngoài nghĩa "nhân vật", từ này còn nghĩa "tính cách".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...