character
/ˈkærəktə/ B2
Nghĩa
nhân vật (trong sách hoặc phim)
n.
Định nghĩa · A person in a story, play, or film.
“The main character is a young teacher from a small village.”Nhân vật chính là một cô giáo trẻ đến từ một ngôi làng nhỏ.
Cụm hay dùng
the main charactera minor character
Ghi chú · Ngoài nghĩa "nhân vật", từ này còn nghĩa "tính cách".