Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

publication

/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ B2

Nghĩa

việc xuất bản; ấn phẩm được xuất bản n.

Định nghĩa · The act of making something available to the public.

“The novel's publication was delayed until next spring.”Việc xuất bản cuốn tiểu thuyết bị hoãn đến mùa xuân năm sau.

Ghi chú · Việc đưa một tác phẩm ra dưới dạng in ấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...