Kho từ › Nghệ thuật và văn học › publication

publication

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
việc xuất bản; ấn phẩm được xuất bản
UK /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ · US /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
The novel's publication was delayed until next spring.
→ Việc xuất bản cuốn tiểu thuyết bị hoãn đến mùa xuân năm sau.
Họ từ
publish (v.)publisher (n.)
Việc đưa một tác phẩm ra dưới dạng in ấn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...