publication
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ B2
Nghĩa
việc xuất bản; ấn phẩm được xuất bản
n.
Định nghĩa · The act of making something available to the public.
“The novel's publication was delayed until next spring.”Việc xuất bản cuốn tiểu thuyết bị hoãn đến mùa xuân năm sau.
Ghi chú · Việc đưa một tác phẩm ra dưới dạng in ấn.