Kho từ › Nghệ thuật và văn học › passage

passage

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
đoạn văn (một phần ngắn của văn bản)
UK /ˈpæsɪdʒ/ · US /ˈpæsɪdʒ/
The teacher asked us to read the opening passage aloud.
→ Cô giáo yêu cầu chúng tôi đọc to đoạn văn mở đầu.
Một đoạn văn bản ngắn; hay gặp trong đề đọc hiểu (reading passage).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...