passage
/ˈpæsɪdʒ/ B2
Nghĩa
đoạn văn (một phần ngắn của văn bản)
n.
Định nghĩa · A small part of a written work.
“The teacher asked us to read the opening passage aloud.”Cô giáo yêu cầu chúng tôi đọc to đoạn văn mở đầu.
Ghi chú · Một đoạn văn bản ngắn; hay gặp trong đề đọc hiểu (reading passage).