Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passage

/ˈpæsɪdʒ/ B2

Nghĩa

đoạn văn (một phần ngắn của văn bản) n.

Định nghĩa · A small part of a written work.

“The teacher asked us to read the opening passage aloud.”Cô giáo yêu cầu chúng tôi đọc to đoạn văn mở đầu.

Ghi chú · Một đoạn văn bản ngắn; hay gặp trong đề đọc hiểu (reading passage).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...