Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

short story

/ˌʃɔːt ˈstɔːri/ B2

Nghĩa

truyện ngắn n. phr.

Định nghĩa · A brief fictional narrative.

“He published a collection of short stories about street life in Saigon.”Anh ấy xuất bản một tập truyện ngắn về cuộc sống đường phố Sài Gòn.

Ghi chú · Ngắn hơn tiểu thuyết (novel); một truyện dài (từ ~150 trang) mới gọi là novel.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...