| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/
|
n. |
toàn cầu hoá (giao thương, văn hoá... giữa các nước tăng lên)
As globalisation continues, local issues quickly become international ones.
Khi toàn cầu hoá tiếp diễn, các vấn đề địa phương nhanh chóng trở thành vấn đề quốc tế.
Chi tiếtHọ từglobal (adj.)globalise (v.)globally (adv.)
Anh-Anh "globalisation", Anh-Mỹ "globalization". Nhấn gần cuối: glo-ba-li-ZA-tion.
|
— |
|
/ˌæsɪd ˈreɪn/
|
n. phr. |
mưa axit (mưa chứa hoá chất có hại do đốt dầu, than)
Acid rain can damage forests and eat away at old stone buildings.
Mưa axit có thể phá hại rừng cây và ăn mòn các công trình đá cổ.
Chi tiết acid = axit, chất lỏng phản ứng hoá học ăn mòn vật khác. Không đếm được.
|
— |
|
/ˈeə pəˌluːʃn/
|
n. phr. |
ô nhiễm không khí
Air pollution in big cities often comes from traffic and factories.
Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn thường do giao thông và nhà máy gây ra.
Chi tiếtHọ từpollute (v.)pollutant (n.)polluting (adj.)
Đi cùng: water pollution (ô nhiễm nước). Không đếm được.
|
— |
|
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
|
n. phr. |
sự nóng lên toàn cầu (nhiệt độ Trái Đất tăng)
Global warming is causing sea levels to rise around the world.
Sự nóng lên toàn cầu đang khiến mực nước biển dâng lên khắp thế giới.
Chi tiết Hệ quả của greenhouse effect. Thường được nói chung trong khái niệm climate change.
|
— |
|
/ˈhæzədəs/
|
adj. |
nguy hại, độc hại
Factories must store hazardous waste safely, away from rivers.
Các nhà máy phải lưu trữ chất thải độc hại một cách an toàn, xa nguồn sông.
Chi tiếtĐồng nghĩadangerousharmful
Họ từhazard (n.)
hazardous waste = chất thải nguy hại. Trang trọng hơn "dangerous".
|
— |
|
/ˈəʊzəʊn dɪˌpliːʃn/
|
n. phr. |
sự suy giảm tầng ozone
Ozone depletion lets more harmful ultraviolet light reach the Earth.
Sự suy giảm tầng ozone khiến nhiều tia cực tím có hại chiếu tới Trái Đất hơn.
Chi tiếtHọ từdeplete (v.)
ozone layer = tầng ozone, lớp khí chặn tia UV từ mặt trời. deplete = làm cạn kiệt.
|
— |
|
/smɒɡ/
|
n. |
khói mù (ô nhiễm ở đô thị do khói + sương)
A thick smog hung over the city during the dry season.
Một lớp khói mù dày bao trùm thành phố suốt mùa khô.
Chi tiết Từ ghép: smoke + fog. Không đếm được.
|
— |
|
/ˈwɔːtə pəˌluːʃn/
|
n. phr. |
ô nhiễm nguồn nước
Water pollution from factories has killed the fish in the river.
Ô nhiễm nguồn nước từ các nhà máy đã làm chết cá dưới sông.
Chi tiết Song hành với air pollution. Không đếm được.
|
— |
|
/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/
|
n. |
sự quá tải dân số (quá đông người sống ở một nơi)
Overpopulation puts huge pressure on water and housing.
Sự quá tải dân số gây áp lực khổng lồ lên nguồn nước và nhà ở.
Chi tiếtHọ từoverpopulated (adj.)population (n.)
Tiền tố over- = quá nhiều. overpopulated (tính từ) = quá đông dân đến mức khó sống.
|
— |
|
/ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/
|
n. phr. |
sự phá huỷ rừng mưa nhiệt đới
Rainforest destruction wipes out the homes of countless animal species.
Việc phá huỷ rừng mưa xoá sổ nơi sống của vô số loài động vật.
Chi tiếtHọ từdestroy (v.)destructive (adj.)destructively (adv.)
rainforest = rừng mưa nhiệt đới (vùng nhiệt đới, mưa nhiều). destruction = sự phá huỷ.
|
— |
|
/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
|
n. phr. |
hiệu ứng nhà kính (khí CO2 giữ nhiệt làm Trái Đất ấm dần)
The greenhouse effect traps heat from the sun in the atmosphere.
Hiệu ứng nhà kính giữ lại nhiệt từ mặt trời trong bầu khí quyển.
Chi tiết greenhouse = nhà kính trồng cây. Là nguyên nhân trực tiếp của global warming.
|
— |
|
/ɡæs/
|
n. |
chất khí (dạng không rắn, không lỏng)
Carbon dioxide and other gases build up in the atmosphere.
Khí carbon dioxide và các chất khí khác tích tụ trong khí quyển.
Chi tiết Số nhiều: gases. "greenhouse gases" = khí nhà kính. Anh-Mỹ gas còn nghĩa "xăng".
|
— |
|
/ˈætməsfɪə/
|
n. |
bầu khí quyển (lớp khí bao quanh Trái Đất)
Burning coal releases carbon dioxide into the atmosphere.
Việc đốt than thải khí carbon dioxide vào bầu khí quyển.
Chi tiếtHọ từatmospheric (adj.)
Nhấn âm đầu: AT-mos-phere. Nghĩa bóng: bầu không khí, không khí (a relaxed atmosphere).
|
— |
|
/ˌpəʊlə ˈaɪs kæps/
|
n. phr. |
chỏm băng ở hai cực (băng phủ Bắc Cực và Nam Cực)
Global warming is causing the polar ice caps to melt.
Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.
Chi tiết polar = thuộc địa cực. Băng tan làm mực nước biển dâng.
|
— |
|
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
|
n. |
biến đổi khí hậu
Young people are speaking up about climate change.
Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).
|
— |
|
/ˈspiːʃiːz/
|
n. |
loài (nhóm sinh vật cùng loại)
Many plant and animal species are becoming endangered.
Nhiều loài thực vật và động vật đang trở nên nguy cấp.
Chi tiết Số ít và số nhiều viết giống nhau: one species / two species. Đừng viết "specie".
|
— |
|
/ɪnˈdeɪndʒəd/
|
adj. |
nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng (số lượng rất ít)
The saola is an endangered species found only in Vietnam and Laos.
Sao la là một loài nguy cấp chỉ có ở Việt Nam và Lào.
Chi tiếtHọ từendanger (v.)danger (n.)
endangered species = loài có nguy cơ tuyệt chủng. Nặng hơn nữa là extinct (đã tuyệt chủng).
|
— |
|
/ɪkˈstɪŋkt/
|
adj. |
tuyệt chủng (không còn tồn tại nữa)
The dodo became extinct more than three hundred years ago.
Chim dodo đã tuyệt chủng cách đây hơn ba trăm năm.
Chi tiếtHọ từextinction (n.)
become/go extinct = tuyệt chủng. Cũng dùng cho núi lửa đã tắt (an extinct volcano).
|
— |
|
/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
|
n. |
đánh bắt cá quá mức (khiến đàn cá suy giảm nghiêm trọng)
Overfishing has left some seas almost empty of large fish.
Việc đánh bắt cá quá mức đã khiến vài vùng biển gần như cạn kiệt cá lớn.
Chi tiết Tiền tố over- = quá nhiều (Language help). So sánh: overpopulated, overcooked.
|
— |
|
/ˌwɜːldˈwaɪd/
|
adj./adv. |
trên toàn thế giới, khắp thế giới
Worldwide efforts are being made to cut plastic waste.
Những nỗ lực trên toàn thế giới đang được thực hiện để cắt giảm rác thải nhựa.
Chi tiếtĐồng nghĩaglobal
Vừa là tính từ (a worldwide problem) vừa là trạng từ (sold worldwide).
|
— |
|
/ɡriːn/
|
adj. |
(thuộc) môi trường, thân thiện môi trường
Green parties want stronger laws to protect nature.
Các đảng Xanh muốn có luật mạnh hơn để bảo vệ thiên nhiên.
Chi tiết Nghĩa mở rộng: green policies = chính sách vì môi trường. Ngoài nghĩa "màu xanh lá".
|
— |
|
/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/
|
adj. |
thuộc sinh thái, liên quan đến môi trường sống
Cutting down the forest had a serious ecological impact.
Việc chặt phá rừng đã gây tác động sinh thái nghiêm trọng.
Chi tiếtHọ từecology (n.)ecologically (adv.)
ecologically sound = an toàn về mặt sinh thái, không hại môi trường.
|
— |
|
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
|
n. |
sự bảo tồn (giữ gìn thiên nhiên, động thực vật)
Conservation groups are working to save the last wild elephants.
Các tổ chức bảo tồn đang nỗ lực cứu những con voi hoang dã cuối cùng.
Chi tiếtHọ từconserve (v.)
conserve = bảo tồn, giữ gìn. Khác conservative (bảo thủ) dù cùng gốc.
|
— |
|
/rɪˈzɜːv/
|
n. |
khu bảo tồn (nơi bảo vệ động, thực vật)
The nature reserve protects rare birds and their nesting grounds.
Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ các loài chim quý và nơi làm tổ của chúng.
Chi tiết nature reserve = khu bảo tồn thiên nhiên. Cùng từ reserve còn nghĩa "đặt trước, dự trữ".
|
— |
|
/ɔːˈɡænɪk/
|
adj. |
hữu cơ (trồng/nuôi không dùng hoá chất có hại)
Some farmers produce organic food that avoids harmful chemicals.
Một số nông dân sản xuất thực phẩm hữu cơ không dùng hoá chất có hại.
Chi tiết organic farming = canh tác hữu cơ. Cách sản xuất thân thiện môi trường.
|
— |
|
/ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/
|
adj. phr. |
thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường)
The company switched to environmentally friendly packaging.
Công ty đã chuyển sang dùng bao bì thân thiện với môi trường.
Chi tiếtĐồng nghĩaeco-friendlyecologically sound
Họ từenvironment (n.)environmental (adj.)environmentalist (n.)
Đồng nghĩa: eco-friendly, ecologically sound. Trái nghĩa: harmful to the environment.
|
— |
|
/dɪˈspəʊz əv/
|
phr. v. |
thải bỏ, vứt bỏ (rác, chất thải)
Societies must dispose of waste in a more responsible way.
Các xã hội phải thải bỏ rác thải một cách có trách nhiệm hơn.
Chi tiếtHọ từdisposal (n.)disposable (adj.)
Luôn đi với "of": dispose of something. Danh từ disposal; tính từ disposable = dùng một lần.
|
— |
|
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/
|
n. |
sự tái chế (xử lý rác để dùng lại)
Recycling as much as possible cuts down on landfill.
Tái chế càng nhiều càng tốt giúp giảm lượng rác chôn lấp.
Chi tiếtHọ từrecycle (v.)recyclable (adj.)
Tiền tố re- = lại + cycle = vòng. Ba chữ R: reduce, reuse, recycle (giảm, tái dùng, tái chế).
|
— |
|
/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
|
n. phr. |
dấu chân carbon (lượng khí CO2 một người/hoạt động thải ra)
People can reduce their carbon footprint by using cars less.
Người ta có thể giảm dấu chân carbon bằng cách hạn chế dùng ô tô.
Chi tiết footprint = dấu chân, ở đây nghĩa "mức tác động". Đi cùng động từ reduce/cut (giảm).
|
— |
|
/ˌfɒsl ˈfjuːəl/
|
n. phr. |
nhiên liệu hoá thạch (than, dầu, khí đốt)
Burning fossil fuels is the main source of greenhouse gases.
Việc đốt nhiên liệu hoá thạch là nguồn phát thải khí nhà kính chính.
Chi tiết fossil = hoá thạch; fuel = nhiên liệu. Trái nghĩa: renewable energy (năng lượng tái tạo).
|
— |
|
/pəˈluːtənt/
|
n. |
chất gây ô nhiễm
Exhaust fumes are a major pollutant in busy cities.
Khí thải xe cộ là một chất gây ô nhiễm lớn ở các thành phố đông đúc.
Chi tiếtHọ từpollute (v.)pollution (n.)polluting (adj.)
Đuôi -ant chỉ tác nhân: chất/vật gây ra pollution. Đừng nhầm với pollution (bản thân sự ô nhiễm).
|
— |
|
/dɪˈspəʊzəbl/
|
adj. |
dùng một lần rồi bỏ
Disposable cups and straws create a lot of unnecessary waste.
Cốc và ống hút dùng một lần tạo ra rất nhiều rác thải không cần thiết.
Chi tiếtHọ từdispose (v.)disposal (n.)
Đuôi -able = có thể. Đồ disposable là nguồn rác lớn; trái nghĩa: reusable (dùng lại được).
|
— |
Đang tải...