| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɑː pɑːk/
|
n. |
bãi đỗ xe
The shopping mall has a huge underground car park.
Trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe ngầm rộng lớn.
Chi tiết Danh từ ghép: danh từ + danh từ, viết rời. Anh-Anh "car park", Anh-Mỹ "parking lot".
|
— |
|
/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/
|
n. |
con người
Every human being deserves the chance to learn.
Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Chi tiết Nghĩa: con người (person). Danh từ ghép viết rời thành hai từ.
|
— |
|
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
|
n. |
khoa học viễn tưởng
He reads a lot of science fiction to expand his vocabulary.
Cậu ấy đọc nhiều truyện khoa học viễn tưởng để mở rộng vốn từ.
Chi tiết Danh từ ghép viết rời; hay viết tắt là "sci-fi".
|
— |
|
/ˈtɪn əʊpənə/
|
n. |
cái mở đồ hộp
Without a tin opener, we could not open the beans.
Không có cái mở đồ hộp, chúng tôi không mở được lon đậu.
Chi tiết Danh từ ghép viết rời: tin (hộp thiếc) + opener (dụng cụ mở). Anh-Anh "tin opener", Anh-Mỹ "can opener".
|
— |
|
/ˈbæŋk əkaʊnt/
|
n. |
tài khoản ngân hàng
She opened a bank account to receive her first salary.
Cô ấy mở tài khoản ngân hàng để nhận lương đầu tiên.
Chi tiết Danh từ ghép viết rời: bank + account (một tài khoản trong ngân hàng).
|
— |
|
/pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/
|
n. |
lối băng qua đường cho người đi bộ
Always cross at the pedestrian crossing near the school gate.
Hãy luôn băng qua ở lối dành cho người đi bộ gần cổng trường.
Chi tiết Danh từ ghép viết rời: pedestrian (người đi bộ) + crossing (nơi băng qua).
|
— |
|
/ˌself kənˈtrəʊl/
|
n. |
sự tự chủ, sự tự kiểm soát
Studying every day takes real self-control.
Học mỗi ngày đòi hỏi sự tự chủ thực sự.
Chi tiết Danh từ ghép viết có gạch nối: self + control (kiểm soát cảm xúc và phản ứng của chính mình).
|
— |
|
/ˈɪərɪŋ/
|
n. |
bông tai, hoa tai
She lost one gold earring on the bus this morning.
Cô ấy làm rơi một chiếc bông tai vàng trên xe buýt sáng nay.
Chi tiết Danh từ ghép viết liền một từ: ear (tai) + ring (vòng).
|
— |
|
/ˈtreɪdmɑːk/
|
n. |
nhãn hiệu, thương hiệu
The company registered its logo as a trademark.
Công ty đăng ký logo của mình làm nhãn hiệu.
Chi tiết Nghĩa: biểu tượng của một sản phẩm. Danh từ ghép viết liền: trade + mark.
|
— |
|
/ˈbeɪbisɪtə/
|
n. |
người trông trẻ
They hired a babysitter so they could attend the evening class.
Họ thuê người trông trẻ để có thể đi học lớp buổi tối.
Chi tiết Danh từ ghép viết liền: baby + sitter (người trông trẻ khi bố mẹ đi vắng).
|
— |
|
/əˈlɑːm klɒk/
|
n. |
đồng hồ báo thức
My alarm clock rings at 5 a.m. for morning study.
Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 5 giờ sáng để học bài.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính rơi vào phần đầu: ALARM clock.
|
— |
|
/ˈblʌd dəʊnə/
|
n. |
người hiến máu
Every blood donor at the drive received a small gift.
Mỗi người hiến máu tại đợt hiến đều nhận được một món quà nhỏ.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BLOOD donor.
|
— |
|
/ˈbɜːɡlə əlɑːm/
|
n. |
chuông báo trộm
The burglar alarm went off in the middle of the night.
Chuông báo trộm reo vang giữa đêm khuya.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BURGLAR alarm.
|
— |
|
/ˈbʌs stɒp/
|
n. |
trạm/bến xe buýt
I wait at the bus stop every morning to go to my English class.
Tôi đợi ở bến xe buýt mỗi sáng để đến lớp tiếng Anh.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BUS stop.
|
— |
|
/ˈkɒntækt lenz/
|
n. |
kính áp tròng
He wears a contact lens instead of glasses when he plays football.
Anh ấy đeo kính áp tròng thay cho kính gọng khi chơi bóng đá.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CONTACT lens. Số nhiều: contact lenses.
|
— |
|
/ˈkredɪt kɑːd/
|
n. |
thẻ tín dụng
You can pay the course fee by credit card.
Bạn có thể thanh toán học phí bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CREDIT card.
|
— |
|
/ˈhɑːt ətæk/
|
n. |
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
Too much stress can raise the risk of a heart attack.
Quá nhiều căng thẳng có thể làm tăng nguy cơ đau tim.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: HEART attack.
|
— |
|
/ˈlaɪt bʌlb/
|
n. |
bóng đèn
The light bulb in my room burned out last night.
Bóng đèn trong phòng tôi cháy tối qua.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: LIGHT bulb.
|
— |
|
/ˈmɪnərəl wɔːtə/
|
n. |
nước khoáng
She always orders a bottle of mineral water with lunch.
Cô ấy luôn gọi một chai nước khoáng vào bữa trưa.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: MINERAL water.
|
— |
|
/ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/
|
n. |
kỳ nghỉ trọn gói, tour trọn gói
They booked a package holiday to Da Nang for the whole family.
Họ đặt một tour trọn gói đến Đà Nẵng cho cả gia đình.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: PACKAGE holiday.
|
— |
|
/ˈstɪərɪŋ wiːl/
|
n. |
vô lăng
Keep both hands on the steering wheel while driving.
Hãy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: STEERING wheel.
|
— |
|
/ˈtiː bæɡ/
|
n. |
túi trà, trà túi lọc
Just drop a tea bag into hot water and wait three minutes.
Chỉ cần thả một túi trà vào nước nóng và đợi ba phút.
Chi tiết Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: TEA bag.
|
— |
|
/ˈblʌd preʃə/
|
n. |
huyết áp
The doctor said my blood pressure was perfectly normal.
Bác sĩ nói huyết áp của tôi hoàn toàn bình thường.
Chi tiếtCụm hay dùnghigh blood pressurelow blood pressure
Danh từ ghép không đếm được.
|
— |
|
/ˌkɒtn ˈwʊl/
|
n. |
bông gòn (y tế)
The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.
Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.
Chi tiết Danh từ ghép không đếm được. Anh-Anh "cotton wool", Anh-Mỹ "cotton".
|
— |
|
/ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/
|
n. |
ngộ độc thực phẩm
He got food poisoning after eating at the street stall.
Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.
Chi tiết Danh từ ghép không đếm được.
|
— |
|
/ˈheɪ fiːvə/
|
n. |
sốt/dị ứng phấn hoa
Her hay fever gets worse every spring.
Bệnh dị ứng phấn hoa của cô ấy nặng hơn vào mỗi mùa xuân.
Chi tiết Nghĩa: dị ứng phấn hoa (allergy to pollen). Danh từ ghép không đếm được.
|
— |
|
/ˈɪŋkʌm tæks/
|
n. |
thuế thu nhập
Everyone with a salary above the limit must pay income tax.
Mọi người có lương trên mức quy định đều phải nộp thuế thu nhập.
Chi tiết Danh từ ghép, thường không đếm được.
|
— |
|
/ˈdʒʌŋk fuːd/
|
n. |
đồ ăn vặt kém dinh dưỡng, thức ăn nhanh
Eating too much junk food is bad for your health.
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe.
Chi tiết Danh từ ghép không đếm được.
|
— |
|
/ˈpɒkɪt mʌni/
|
n. |
tiền tiêu vặt
She saves her pocket money to buy English books.
Cô ấy để dành tiền tiêu vặt để mua sách tiếng Anh.
Chi tiết Danh từ ghép không đếm được. Anh-Mỹ thường dùng "allowance".
|
— |
|
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
|
n. |
biến đổi khí hậu
Young people are speaking up about climate change.
Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).
|
— |
|
/ˈdeθ penəlti/
|
n. |
án tử hình
Many countries have abolished the death penalty.
Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Chi tiết Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the death penalty".
|
— |
|
/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
|
n. |
khoảng cách thế hệ
Technology can widen the generation gap in some families.
Công nghệ có thể nới rộng khoảng cách thế hệ trong một số gia đình.
Chi tiết Danh từ ghép, thường dùng số ít "the generation gap".
|
— |
|
/ˈsaʊnd bæriə/
|
n. |
rào cản âm thanh (bức tường âm thanh)
The jet broke the sound barrier over the ocean.
Chiếc phản lực phá vỡ rào cản âm thanh phía trên đại dương.
Chi tiết Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the sound barrier".
|
— |
|
/ˌwelfeə ˈsteɪt/
|
n. |
nhà nước phúc lợi
The welfare state provides free healthcare to citizens.
Nhà nước phúc lợi cung cấp chăm sóc y tế miễn phí cho công dân.
Chi tiết Danh từ ghép, thường dùng số ít "the welfare state".
|
— |
|
/ˈhedfəʊnz/
|
n. pl. |
tai nghe (loại chụp đầu)
His new headphones block out almost all the traffic noise.
Cặp tai nghe mới của anh ấy chặn gần hết tiếng ồn giao thông.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of headphones
Số nhiều (hai bên tai). "a pair of headphones".
|
— |
|
/ˈsʌnɡlɑːsɪz/
|
n. pl. |
kính râm, kính mát
Do not forget your sunglasses on a sunny beach day.
Đừng quên kính râm trong một ngày nắng ở biển.
Chi tiết Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều: "a pair of sunglasses".
|
— |
|
/ˈtræfɪk laɪts/
|
n. pl. |
đèn giao thông, đèn tín hiệu
Turn left at the traffic lights and the school is on your right.
Rẽ trái ở cột đèn giao thông, trường sẽ ở bên phải bạn.
Chi tiết Thường dùng số nhiều vì gồm nhiều đèn (đỏ, vàng, xanh). Anh-Mỹ hay gọi "stoplight".
|
— |
|
/ˈrəʊdwɜːks/
|
n. pl. |
công trình sửa đường
The roadworks on the highway caused a long traffic jam.
Công trình sửa đường trên cao tốc gây tắc nghẽn kéo dài.
Chi tiết Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều. Anh-Mỹ dùng "roadwork" (không đếm được).
|
— |
|
/ˌlʌkʃəri ˈɡʊdz/
|
n. pl. |
hàng xa xỉ
The tax on luxury goods was raised last year.
Thuế đánh vào hàng xa xỉ đã được nâng lên năm ngoái.
Chi tiết Danh từ ghép; "goods" luôn ở dạng số nhiều.
|
— |
|
/ˌreɪs rɪˈleɪʃnz/
|
n. pl. |
quan hệ giữa các sắc tộc
The new law aims to improve race relations in the city.
Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.
Chi tiết Danh từ ghép thường dùng ở số nhiều.
|
— |
Đang tải...