Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh)

40 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkɑː pɑːk/
n.
bãi đỗ xe
The shopping mall has a huge underground car park.
Trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe ngầm rộng lớn.
Chi tiết
Danh từ ghép: danh từ + danh từ, viết rời. Anh-Anh "car park", Anh-Mỹ "parking lot".
/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/
n.
con người
Every human being deserves the chance to learn.
Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Chi tiết
Nghĩa: con người (person). Danh từ ghép viết rời thành hai từ.
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
n.
khoa học viễn tưởng
He reads a lot of science fiction to expand his vocabulary.
Cậu ấy đọc nhiều truyện khoa học viễn tưởng để mở rộng vốn từ.
Chi tiết
Danh từ ghép viết rời; hay viết tắt là "sci-fi".
/ˈtɪn əʊpənə/
n.
cái mở đồ hộp
Without a tin opener, we could not open the beans.
Không có cái mở đồ hộp, chúng tôi không mở được lon đậu.
Chi tiết
Danh từ ghép viết rời: tin (hộp thiếc) + opener (dụng cụ mở). Anh-Anh "tin opener", Anh-Mỹ "can opener".
/ˈbæŋk əkaʊnt/
n.
tài khoản ngân hàng
She opened a bank account to receive her first salary.
Cô ấy mở tài khoản ngân hàng để nhận lương đầu tiên.
Chi tiết
Danh từ ghép viết rời: bank + account (một tài khoản trong ngân hàng).
/pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/
n.
lối băng qua đường cho người đi bộ
Always cross at the pedestrian crossing near the school gate.
Hãy luôn băng qua ở lối dành cho người đi bộ gần cổng trường.
Chi tiết
Danh từ ghép viết rời: pedestrian (người đi bộ) + crossing (nơi băng qua).
/ˌself kənˈtrəʊl/
n.
sự tự chủ, sự tự kiểm soát
Studying every day takes real self-control.
Học mỗi ngày đòi hỏi sự tự chủ thực sự.
Chi tiết
Danh từ ghép viết có gạch nối: self + control (kiểm soát cảm xúc và phản ứng của chính mình).
/ˈɪərɪŋ/
n.
bông tai, hoa tai
She lost one gold earring on the bus this morning.
Cô ấy làm rơi một chiếc bông tai vàng trên xe buýt sáng nay.
Chi tiết
Danh từ ghép viết liền một từ: ear (tai) + ring (vòng).
/ˈtreɪdmɑːk/
n.
nhãn hiệu, thương hiệu
The company registered its logo as a trademark.
Công ty đăng ký logo của mình làm nhãn hiệu.
Chi tiết
Nghĩa: biểu tượng của một sản phẩm. Danh từ ghép viết liền: trade + mark.
/ˈbeɪbisɪtə/
n.
người trông trẻ
They hired a babysitter so they could attend the evening class.
Họ thuê người trông trẻ để có thể đi học lớp buổi tối.
Chi tiết
Danh từ ghép viết liền: baby + sitter (người trông trẻ khi bố mẹ đi vắng).
/əˈlɑːm klɒk/
n.
đồng hồ báo thức
My alarm clock rings at 5 a.m. for morning study.
Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 5 giờ sáng để học bài.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính rơi vào phần đầu: ALARM clock.
/ˈblʌd dəʊnə/
n.
người hiến máu
Every blood donor at the drive received a small gift.
Mỗi người hiến máu tại đợt hiến đều nhận được một món quà nhỏ.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BLOOD donor.
/ˈbɜːɡlə əlɑːm/
n.
chuông báo trộm
The burglar alarm went off in the middle of the night.
Chuông báo trộm reo vang giữa đêm khuya.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BURGLAR alarm.
/ˈbʌs stɒp/
n.
trạm/bến xe buýt
I wait at the bus stop every morning to go to my English class.
Tôi đợi ở bến xe buýt mỗi sáng để đến lớp tiếng Anh.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BUS stop.
/ˈkɒntækt lenz/
n.
kính áp tròng
He wears a contact lens instead of glasses when he plays football.
Anh ấy đeo kính áp tròng thay cho kính gọng khi chơi bóng đá.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CONTACT lens. Số nhiều: contact lenses.
/ˈkredɪt kɑːd/
n.
thẻ tín dụng
You can pay the course fee by credit card.
Bạn có thể thanh toán học phí bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CREDIT card.
/ˈhɑːt ətæk/
n.
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
Too much stress can raise the risk of a heart attack.
Quá nhiều căng thẳng có thể làm tăng nguy cơ đau tim.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: HEART attack.
/ˈlaɪt bʌlb/
n.
bóng đèn
The light bulb in my room burned out last night.
Bóng đèn trong phòng tôi cháy tối qua.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: LIGHT bulb.
/ˈmɪnərəl wɔːtə/
n.
nước khoáng
She always orders a bottle of mineral water with lunch.
Cô ấy luôn gọi một chai nước khoáng vào bữa trưa.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: MINERAL water.
/ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/
n.
kỳ nghỉ trọn gói, tour trọn gói
They booked a package holiday to Da Nang for the whole family.
Họ đặt một tour trọn gói đến Đà Nẵng cho cả gia đình.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: PACKAGE holiday.
/ˈstɪərɪŋ wiːl/
n.
vô lăng
Keep both hands on the steering wheel while driving.
Hãy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: STEERING wheel.
/ˈtiː bæɡ/
n.
túi trà, trà túi lọc
Just drop a tea bag into hot water and wait three minutes.
Chỉ cần thả một túi trà vào nước nóng và đợi ba phút.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: TEA bag.
/ˈblʌd preʃə/
n.
huyết áp
The doctor said my blood pressure was perfectly normal.
Bác sĩ nói huyết áp của tôi hoàn toàn bình thường.
Chi tiết
Cụm hay dùnghigh blood pressurelow blood pressure
Danh từ ghép không đếm được.
/ˌkɒtn ˈwʊl/
n.
bông gòn (y tế)
The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.
Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.
Chi tiết
Danh từ ghép không đếm được. Anh-Anh "cotton wool", Anh-Mỹ "cotton".
/ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/
n.
ngộ độc thực phẩm
He got food poisoning after eating at the street stall.
Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.
Chi tiết
Danh từ ghép không đếm được.
/ˈheɪ fiːvə/
n.
sốt/dị ứng phấn hoa
Her hay fever gets worse every spring.
Bệnh dị ứng phấn hoa của cô ấy nặng hơn vào mỗi mùa xuân.
Chi tiết
Nghĩa: dị ứng phấn hoa (allergy to pollen). Danh từ ghép không đếm được.
/ˈɪŋkʌm tæks/
n.
thuế thu nhập
Everyone with a salary above the limit must pay income tax.
Mọi người có lương trên mức quy định đều phải nộp thuế thu nhập.
Chi tiết
Danh từ ghép, thường không đếm được.
/ˈdʒʌŋk fuːd/
n.
đồ ăn vặt kém dinh dưỡng, thức ăn nhanh
Eating too much junk food is bad for your health.
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe.
Chi tiết
Danh từ ghép không đếm được.
/ˈpɒkɪt mʌni/
n.
tiền tiêu vặt
She saves her pocket money to buy English books.
Cô ấy để dành tiền tiêu vặt để mua sách tiếng Anh.
Chi tiết
Danh từ ghép không đếm được. Anh-Mỹ thường dùng "allowance".
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
n.
biến đổi khí hậu
Young people are speaking up about climate change.
Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).
/ˈdeθ penəlti/
n.
án tử hình
Many countries have abolished the death penalty.
Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Chi tiết
Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the death penalty".
/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
n.
khoảng cách thế hệ
Technology can widen the generation gap in some families.
Công nghệ có thể nới rộng khoảng cách thế hệ trong một số gia đình.
Chi tiết
Danh từ ghép, thường dùng số ít "the generation gap".
/ˈsaʊnd bæriə/
n.
rào cản âm thanh (bức tường âm thanh)
The jet broke the sound barrier over the ocean.
Chiếc phản lực phá vỡ rào cản âm thanh phía trên đại dương.
Chi tiết
Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the sound barrier".
/ˌwelfeə ˈsteɪt/
n.
nhà nước phúc lợi
The welfare state provides free healthcare to citizens.
Nhà nước phúc lợi cung cấp chăm sóc y tế miễn phí cho công dân.
Chi tiết
Danh từ ghép, thường dùng số ít "the welfare state".
/ˈhedfəʊnz/
n. pl.
tai nghe (loại chụp đầu)
His new headphones block out almost all the traffic noise.
Cặp tai nghe mới của anh ấy chặn gần hết tiếng ồn giao thông.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of headphones
Số nhiều (hai bên tai). "a pair of headphones".
/ˈsʌnɡlɑːsɪz/
n. pl.
kính râm, kính mát
Do not forget your sunglasses on a sunny beach day.
Đừng quên kính râm trong một ngày nắng ở biển.
Chi tiết
Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều: "a pair of sunglasses".
/ˈtræfɪk laɪts/
n. pl.
đèn giao thông, đèn tín hiệu
Turn left at the traffic lights and the school is on your right.
Rẽ trái ở cột đèn giao thông, trường sẽ ở bên phải bạn.
Chi tiết
Thường dùng số nhiều vì gồm nhiều đèn (đỏ, vàng, xanh). Anh-Mỹ hay gọi "stoplight".
/ˈrəʊdwɜːks/
n. pl.
công trình sửa đường
The roadworks on the highway caused a long traffic jam.
Công trình sửa đường trên cao tốc gây tắc nghẽn kéo dài.
Chi tiết
Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều. Anh-Mỹ dùng "roadwork" (không đếm được).
/ˌlʌkʃəri ˈɡʊdz/
n. pl.
hàng xa xỉ
The tax on luxury goods was raised last year.
Thuế đánh vào hàng xa xỉ đã được nâng lên năm ngoái.
Chi tiết
Danh từ ghép; "goods" luôn ở dạng số nhiều.
/ˌreɪs rɪˈleɪʃnz/
n. pl.
quan hệ giữa các sắc tộc
The new law aims to improve race relations in the city.
Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.
Chi tiết
Danh từ ghép thường dùng ở số nhiều.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...