Kho từ › Quần áo › buckle

buckle

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
khóa (thắt lưng, giày)
UK /ˈbʌkl/ · US /ˈbʌkl/
The buckle on my belt broke as I was getting dressed.
→ Cái khóa thắt lưng của tôi bị gãy khi đang mặc đồ.
Khóa cài bằng kim loại của thắt lưng/giày. Động từ buckle up = cài khóa/thắt dây an toàn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...