Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

buckle

/ˈbʌkl/ B2

Nghĩa

khóa (thắt lưng, giày) n.

Định nghĩa · A fastening for a belt or shoe made of metal or plastic.

“The buckle on my belt broke as I was getting dressed.”Cái khóa thắt lưng của tôi bị gãy khi đang mặc đồ.

Ghi chú · Khóa cài bằng kim loại của thắt lưng/giày. Động từ buckle up = cài khóa/thắt dây an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...