buckle
Nghĩa
Định nghĩa · A fastening for a belt or shoe made of metal or plastic.
“The buckle on my belt broke as I was getting dressed.”Cái khóa thắt lưng của tôi bị gãy khi đang mặc đồ.
Ghi chú · Khóa cài bằng kim loại của thắt lưng/giày. Động từ buckle up = cài khóa/thắt dây an toàn.