Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lace

/leɪs/ B2

Nghĩa

dây giày n.

Định nghĩa · A string used to fasten shoes or boots.

“Tie your laces properly or you might trip.”Buộc dây giày cho chắc kẻo bạn vấp ngã đấy.

Ghi chú · Thường số nhiều laces; "shoelaces" = dây giày. Động từ lace up = xỏ và buộc dây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...