lace
/leɪs/ B2
Nghĩa
dây giày
n.
Định nghĩa · A string used to fasten shoes or boots.
“Tie your laces properly or you might trip.”Buộc dây giày cho chắc kẻo bạn vấp ngã đấy.
Ghi chú · Thường số nhiều laces; "shoelaces" = dây giày. Động từ lace up = xỏ và buộc dây.