Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heel

/hiːl/ B2

Nghĩa

gót (giày hoặc chân) n.

Định nghĩa · The back part of the foot or shoe.

“These shoes have a very high heel, so they are hard to walk in.”Đôi giày này có gót rất cao nên đi lại khó khăn.

Ghi chú · Đồng âm với "heal" (chữa lành). "high heels" = giày cao gót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...