heel
Nghĩa
Định nghĩa · The back part of the foot or shoe.
“These shoes have a very high heel, so they are hard to walk in.”Đôi giày này có gót rất cao nên đi lại khó khăn.
Ghi chú · Đồng âm với "heal" (chữa lành). "high heels" = giày cao gót.
Từ vựng B2
Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The back part of the foot or shoe.
“These shoes have a very high heel, so they are hard to walk in.”Đôi giày này có gót rất cao nên đi lại khó khăn.
Ghi chú · Đồng âm với "heal" (chữa lành). "high heels" = giày cao gót.
Đang tải...