Kho từ › Quần áo › heel

heel

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
gót (giày hoặc chân)
UK /hiːl/ · US /hiːl/
These shoes have a very high heel, so they are hard to walk in.
→ Đôi giày này có gót rất cao nên đi lại khó khăn.
Đồng âm với "heal" (chữa lành). "high heels" = giày cao gót.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...