Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dress up

/ˌdres ˈʌp/ B2

Nghĩa

ăn mặc chỉnh tề/đẹp; hóa trang phr. v.

Định nghĩa · To wear formal or special clothing for an occasion.

“We all dressed up for my cousin's wedding.”Cả nhà chúng tôi đều diện đồ đẹp đi dự đám cưới của anh họ.

“The children dressed up as superheroes for the party.”Bọn trẻ hóa trang thành siêu anh hùng để đi dự tiệc.

Ghi chú · 1) mặc đẹp cho dịp trang trọng; 2) hóa trang (dress up as). Trái nghĩa: dress down.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...