Kho từ › Quần áo › dress up

dress up

B2 phr. v. 📁 Quần áo EVU-UI
ăn mặc chỉnh tề/đẹp; hóa trang
UK /ˌdres ˈʌp/ · US /ˌdres ˈʌp/
We all dressed up for my cousin's wedding.
→ Cả nhà chúng tôi đều diện đồ đẹp đi dự đám cưới của anh họ.
The children dressed up as superheroes for the party.→ Bọn trẻ hóa trang thành siêu anh hùng để đi dự tiệc.
1) mặc đẹp cho dịp trang trọng; 2) hóa trang (dress up as). Trái nghĩa: dress down.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...