let out
/ˌlet ˈaʊt/ B2
Nghĩa
nới rộng (quần áo cho rộng hơn)
phr. v.
Định nghĩa · To make clothing larger or more spacious.
“The tailor let out the waist of the trousers for me.”Người thợ may nới rộng phần cạp quần cho tôi.
Ghi chú · Làm cho rộng thêm. Trái nghĩa: take in (bóp nhỏ lại).