Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let out

/ˌlet ˈaʊt/ B2

Nghĩa

nới rộng (quần áo cho rộng hơn) phr. v.

Định nghĩa · To make clothing larger or more spacious.

“The tailor let out the waist of the trousers for me.”Người thợ may nới rộng phần cạp quần cho tôi.

Ghi chú · Làm cho rộng thêm. Trái nghĩa: take in (bóp nhỏ lại).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...