Kho từ › Cụm với bring và take › take in

take in

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
tiếp thu, hiểu và ghi nhớ (thông tin); bị lừa (thường bị động: be taken in)
UK /ˌteɪk ˈɪn/ · US /ˌteɪk ˈɪn/
There was so much information in the lecture that I could not take it all in.
→ Bài giảng có quá nhiều thông tin đến mức tôi không thể tiếp thu hết.
Do not be taken in by adverts promising fluent English in a month.→ Đừng bị lừa bởi những quảng cáo hứa hẹn nói tiếng Anh trôi chảy trong một tháng.
Nghĩa "bị lừa" hầu như luôn ở thể bị động: be / get taken in by someone.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...