Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take in

/ˌteɪk ˈɪn/ B2

Nghĩa

tiếp thu, hiểu và ghi nhớ (thông tin); bị lừa (thường bị động: be taken in) phr.

Định nghĩa · To understand and remember information.

“There was so much information in the lecture that I could not take it all in.”Bài giảng có quá nhiều thông tin đến mức tôi không thể tiếp thu hết.

“Do not be taken in by adverts promising fluent English in a month.”Đừng bị lừa bởi những quảng cáo hứa hẹn nói tiếng Anh trôi chảy trong một tháng.

Ghi chú · Nghĩa "bị lừa" hầu như luôn ở thể bị động: be / get taken in by someone.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...