take in
Nghĩa
Định nghĩa · To understand and remember information.
“There was so much information in the lecture that I could not take it all in.”Bài giảng có quá nhiều thông tin đến mức tôi không thể tiếp thu hết.
“Do not be taken in by adverts promising fluent English in a month.”Đừng bị lừa bởi những quảng cáo hứa hẹn nói tiếng Anh trôi chảy trong một tháng.
Ghi chú · Nghĩa "bị lừa" hầu như luôn ở thể bị động: be / get taken in by someone.