Kho từ › Cụm với bring và take › take up

take up

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
bắt đầu (một sở thích, môn học, công việc); chiếm (thời gian, không gian)
UK /ˌteɪk ˈʌp/ · US /ˌteɪk ˈʌp/
She took up yoga to relax after stressful work days.
→ Cô ấy bắt đầu tập yoga để thư giãn sau những ngày làm việc căng thẳng.
This old sofa takes up half the living room.→ Chiếc ghế sofa cũ này chiếm nửa phòng khách.
Hai nghĩa: khởi sự sở thích (take up a hobby) và chiếm chỗ / thời gian (take up space / time).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...