Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take up

/ˌteɪk ˈʌp/ B2

Nghĩa

bắt đầu (một sở thích, môn học, công việc); chiếm (thời gian, không gian) phr.

Định nghĩa · To begin a new hobby or occupy space or time.

“She took up yoga to relax after stressful work days.”Cô ấy bắt đầu tập yoga để thư giãn sau những ngày làm việc căng thẳng.

“This old sofa takes up half the living room.”Chiếc ghế sofa cũ này chiếm nửa phòng khách.

Ghi chú · Hai nghĩa: khởi sự sở thích (take up a hobby) và chiếm chỗ / thời gian (take up space / time).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...