Kho từ › Cụm với bring và take › bring up

bring up

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
nuôi dạy, nuôi nấng (con cái); nêu ra (một vấn đề)
UK /ˌbrɪŋ ˈʌp/ · US /ˌbrɪŋ ˈʌp/
She was brought up by her grandparents in a small village near Hue.
→ Cô ấy được ông bà nuôi dạy ở một ngôi làng nhỏ gần Huế.
Nobody wanted to bring up the topic of money at dinner.→ Không ai muốn nêu ra chuyện tiền bạc trong bữa tối.
Đồng nghĩa
raise
Họ từ
upbringing (n.)
Hai nghĩa hay gặp: nuôi dạy (bring up a child) và nêu ra (bring up a topic/issue).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...