Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring up

/ˌbrɪŋ ˈʌp/ B2

Nghĩa

nuôi dạy, nuôi nấng (con cái); nêu ra (một vấn đề) phr.

Định nghĩa · To raise a child or discuss a topic.

“She was brought up by her grandparents in a small village near Hue.”Cô ấy được ông bà nuôi dạy ở một ngôi làng nhỏ gần Huế.

“Nobody wanted to bring up the topic of money at dinner.”Không ai muốn nêu ra chuyện tiền bạc trong bữa tối.

Đồng nghĩa raise
Họ từ upbringing (n.)

Ghi chú · Hai nghĩa hay gặp: nuôi dạy (bring up a child) và nêu ra (bring up a topic/issue).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...