bring about
Nghĩa
Định nghĩa · To cause a significant change or event.
“New technology has brought about huge changes in how students learn English.”Công nghệ mới đã tạo nên những thay đổi to lớn trong cách học sinh học tiếng Anh.
Ghi chú · Thường đi với danh từ chỉ sự thay đổi: bring about change / reform.