Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring about

/ˌbrɪŋ əˈbaʊt/ B2

Nghĩa

gây ra, dẫn đến, tạo nên (thay đổi lớn) phr.

Định nghĩa · To cause a significant change or event.

“New technology has brought about huge changes in how students learn English.”Công nghệ mới đã tạo nên những thay đổi to lớn trong cách học sinh học tiếng Anh.

Đồng nghĩa causelead to

Ghi chú · Thường đi với danh từ chỉ sự thay đổi: bring about change / reform.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...