Kho từ › Cụm với bring và take › bring about

bring about

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
gây ra, dẫn đến, tạo nên (thay đổi lớn)
UK /ˌbrɪŋ əˈbaʊt/ · US /ˌbrɪŋ əˈbaʊt/
New technology has brought about huge changes in how students learn English.
→ Công nghệ mới đã tạo nên những thay đổi to lớn trong cách học sinh học tiếng Anh.
Đồng nghĩa
causelead to
Thường đi với danh từ chỉ sự thay đổi: bring about change / reform.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...