bring off
/ˌbrɪŋ ˈɒf/ B2
Nghĩa
làm được, xoay xở thành công (việc khó)
phr.
Định nghĩa · To succeed in achieving something difficult.
“Winning the contract in just one week was hard, but the team brought it off.”Giành được hợp đồng chỉ trong một tuần rất khó, nhưng cả nhóm đã làm được.
Ghi chú · Thường tách tân ngữ: bring it off, bring the deal off. Nhấn ý "khó mà vẫn thành công".