Kho từ › Cụm với bring và take › bring off

bring off

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
làm được, xoay xở thành công (việc khó)
UK /ˌbrɪŋ ˈɒf/ · US /ˌbrɪŋ ˈɒf/
Winning the contract in just one week was hard, but the team brought it off.
→ Giành được hợp đồng chỉ trong một tuần rất khó, nhưng cả nhóm đã làm được.
Đồng nghĩa
pull offsucceed
Thường tách tân ngữ: bring it off, bring the deal off. Nhấn ý "khó mà vẫn thành công".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...