Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring off

/ˌbrɪŋ ˈɒf/ B2

Nghĩa

làm được, xoay xở thành công (việc khó) phr.

Định nghĩa · To succeed in achieving something difficult.

“Winning the contract in just one week was hard, but the team brought it off.”Giành được hợp đồng chỉ trong một tuần rất khó, nhưng cả nhóm đã làm được.

Đồng nghĩa pull offsucceed

Ghi chú · Thường tách tân ngữ: bring it off, bring the deal off. Nhấn ý "khó mà vẫn thành công".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...