Kho từ › Cụm với bring và take › bring back

bring back

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
khôi phục, tái áp dụng (điều đã bỏ); gợi nhớ (kỷ niệm)
UK /ˌbrɪŋ ˈbæk/ · US /ˌbrɪŋ ˈbæk/
Many people want the city to bring back the old tram lines.
→ Nhiều người muốn thành phố khôi phục lại những tuyến tàu điện cũ.
This old song brings back memories of my school days.→ Bài hát cũ này gợi nhớ kỷ niệm thời đi học của tôi.
Hai nghĩa: tái lập (bring back a rule) và gợi nhớ (bring back memories).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...