Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring back

/ˌbrɪŋ ˈbæk/ B2

Nghĩa

khôi phục, tái áp dụng (điều đã bỏ); gợi nhớ (kỷ niệm) phr.

Định nghĩa · To restore something that was previously removed.

“Many people want the city to bring back the old tram lines.”Nhiều người muốn thành phố khôi phục lại những tuyến tàu điện cũ.

“This old song brings back memories of my school days.”Bài hát cũ này gợi nhớ kỷ niệm thời đi học của tôi.

Ghi chú · Hai nghĩa: tái lập (bring back a rule) và gợi nhớ (bring back memories).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...