take on
Nghĩa
Định nghĩa · To hire new staff or take on extra work.
“The company is taking on ten new staff before the busy season.”Công ty đang tuyển thêm mười nhân viên mới trước mùa cao điểm.
“Do not take on more work than you can handle.”Đừng ôm đồm nhiều việc hơn khả năng của bạn.
Ghi chú · Hai nghĩa: thuê người (take on staff) và nhận việc (take on a task / responsibility).