Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take on

/ˌteɪk ˈɒn/ B2

Nghĩa

tuyển dụng, thuê (nhân sự); nhận, đảm nhận (thêm việc, trách nhiệm) phr.

Định nghĩa · To hire new staff or take on extra work.

“The company is taking on ten new staff before the busy season.”Công ty đang tuyển thêm mười nhân viên mới trước mùa cao điểm.

“Do not take on more work than you can handle.”Đừng ôm đồm nhiều việc hơn khả năng của bạn.

Ghi chú · Hai nghĩa: thuê người (take on staff) và nhận việc (take on a task / responsibility).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...