bring on
/ˌbrɪŋ ˈɒn/ B2
Nghĩa
gây ra, làm khởi phát (bệnh, cơn đau, triệu chứng)
phr.
Định nghĩa · To cause a medical condition or symptom.
“The sudden change of weather brought on a splitting headache.”Thời tiết thay đổi đột ngột làm khởi phát một cơn đau đầu như búa bổ.
Ghi chú · Chủ yếu dùng với bệnh / triệu chứng xấu (bring on a cold, a migraine).