Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring on

/ˌbrɪŋ ˈɒn/ B2

Nghĩa

gây ra, làm khởi phát (bệnh, cơn đau, triệu chứng) phr.

Định nghĩa · To cause a medical condition or symptom.

“The sudden change of weather brought on a splitting headache.”Thời tiết thay đổi đột ngột làm khởi phát một cơn đau đầu như búa bổ.

Ghi chú · Chủ yếu dùng với bệnh / triệu chứng xấu (bring on a cold, a migraine).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...