Kho từ › Cụm với bring và take › bring on

bring on

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
gây ra, làm khởi phát (bệnh, cơn đau, triệu chứng)
UK /ˌbrɪŋ ˈɒn/ · US /ˌbrɪŋ ˈɒn/
The sudden change of weather brought on a splitting headache.
→ Thời tiết thay đổi đột ngột làm khởi phát một cơn đau đầu như búa bổ.
Chủ yếu dùng với bệnh / triệu chứng xấu (bring on a cold, a migraine).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...