Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring out

/ˌbrɪŋ ˈaʊt/ B2

Nghĩa

cho ra mắt, tung ra (sản phẩm, sách); làm nổi bật, phát lộ (phẩm chất) phr.

Định nghĩa · To release a new product or highlight a quality.

“The publisher is bringing out a new grammar book this autumn.”Nhà xuất bản sẽ cho ra mắt một cuốn sách ngữ pháp mới vào mùa thu này.

Đồng nghĩa launchrelease

Ghi chú · Còn nghĩa "làm lộ ra": bring out the flavour, bring out the best in someone (xem mục dưới).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...