match
Nghĩa
Định nghĩa · To be complementary or go well together.
“Her scarf matches her handbag perfectly.”Chiếc khăn của cô ấy hợp hoàn hảo với túi xách.
Ghi chú · match = hai (hay nhiều) món đồ hợp/đồng bộ với nhau. Khác suit (hợp với người).
Từ vựng B2
Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To be complementary or go well together.
“Her scarf matches her handbag perfectly.”Chiếc khăn của cô ấy hợp hoàn hảo với túi xách.
Ghi chú · match = hai (hay nhiều) món đồ hợp/đồng bộ với nhau. Khác suit (hợp với người).
Đang tải...