Kho từ › Quần áo › match

match

B2 v. 📁 Quần áo EVU-UI
hợp nhau, ăn ý (đồ với đồ)
UK /mætʃ/ · US /mætʃ/
Her scarf matches her handbag perfectly.
→ Chiếc khăn của cô ấy hợp hoàn hảo với túi xách.
match = hai (hay nhiều) món đồ hợp/đồng bộ với nhau. Khác suit (hợp với người).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...