Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

match

/mætʃ/ B2

Nghĩa

hợp nhau, ăn ý (đồ với đồ) v.

Định nghĩa · To be complementary or go well together.

“Her scarf matches her handbag perfectly.”Chiếc khăn của cô ấy hợp hoàn hảo với túi xách.

Ghi chú · match = hai (hay nhiều) món đồ hợp/đồng bộ với nhau. Khác suit (hợp với người).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...