Kho từ › Quần áo › grow out of

grow out of

B2 phr. v. 📁 Quần áo EVU-UI
lớn lên nên mặc không vừa nữa
UK /ˌɡrəʊ ˈaʊt əv/ · US /ˌɡrəʊ ˈaʊt əv/
My son has already grown out of last year's school shirts.
→ Con trai tôi đã lớn đến mức mặc không vừa áo đồng phục năm ngoái.
Trẻ lớn nên quần áo chật. Đồ cũ được truyền lại cho người nhỏ hơn gọi là hand-me-downs.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...