baggy
Nghĩa
Định nghĩa · Loose and not tightly fitting on the body.
“He likes wearing baggy jeans and oversized T-shirts.”Cậu ấy thích mặc quần jean thùng thình và áo phông rộng.
Ghi chú · Rộng, không ôm người. Trái nghĩa: close-fitting / tight.
Từ vựng B2
Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Loose and not tightly fitting on the body.
“He likes wearing baggy jeans and oversized T-shirts.”Cậu ấy thích mặc quần jean thùng thình và áo phông rộng.
Ghi chú · Rộng, không ôm người. Trái nghĩa: close-fitting / tight.
Đang tải...