Kho từ › Quần áo › baggy

baggy

B2 adj. 📁 Quần áo EVU-UI
rộng thùng thình, lùng thùng
UK /ˈbæɡi/ · US /ˈbæɡi/
He likes wearing baggy jeans and oversized T-shirts.
→ Cậu ấy thích mặc quần jean thùng thình và áo phông rộng.
Rộng, không ôm người. Trái nghĩa: close-fitting / tight.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...