Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baggy

/ˈbæɡi/ B2

Nghĩa

rộng thùng thình, lùng thùng adj.

Định nghĩa · Loose and not tightly fitting on the body.

“He likes wearing baggy jeans and oversized T-shirts.”Cậu ấy thích mặc quần jean thùng thình và áo phông rộng.

Ghi chú · Rộng, không ôm người. Trái nghĩa: close-fitting / tight.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...