Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

close-fitting

/ˌkləʊs ˈfɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

bó sát, ôm người adj.

Định nghĩa · Very tight and closely fitting to the body.

“She wore a close-fitting black dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đen ôm sát người đến dự tiệc.

Ghi chú · "close" ở đây đọc /kləʊs/ (âm /s/ cuối), nghĩa "sát". Trái nghĩa: baggy / loose.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...