Kho từ › Quần áo › close-fitting

close-fitting

B2 adj. 📁 Quần áo EVU-UI
bó sát, ôm người
UK /ˌkləʊs ˈfɪtɪŋ/ · US /ˌkləʊs ˈfɪtɪŋ/
She wore a close-fitting black dress to the party.
→ Cô ấy mặc một chiếc váy đen ôm sát người đến dự tiệc.
"close" ở đây đọc /kləʊs/ (âm /s/ cuối), nghĩa "sát". Trái nghĩa: baggy / loose.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...