Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long-sleeved

/ˌlɒŋ ˈsliːvd/ B2

Nghĩa

(áo) tay dài adj.

Định nghĩa · (a shirt) with sleeves that cover the arms completely.

“Take a long-sleeved shirt; the evenings up in Da Lat get cold.”Mang theo một chiếc áo tay dài; buổi tối ở Đà Lạt trời trở lạnh.

Ghi chú · Đối lập: short-sleeved (tay ngắn), sleeveless (không tay).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...