Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sleeveless

/ˈsliːvləs/ B2

Nghĩa

không có tay (áo, váy) adj.

Định nghĩa · Having no sleeves at all.

“A sleeveless top is perfect for hot Saigon afternoons.”Một chiếc áo sát nách rất hợp cho những buổi chiều Sài Gòn nóng bức.

Ghi chú · Hậu tố "-less" = không có. Áo/váy không có ống tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...