Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

denim

/ˈdenɪm/ B2

Nghĩa

vải bò, vải jean n.

Định nghĩa · A sturdy fabric often used for jeans and jackets.

“A denim jacket goes with almost anything.”Một chiếc áo khoác bò gần như hợp với mọi loại trang phục.

Ghi chú · Chất vải dày để may quần jean. "denim jacket" = áo khoác bò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...