denim
Nghĩa
Định nghĩa · A sturdy fabric often used for jeans and jackets.
“A denim jacket goes with almost anything.”Một chiếc áo khoác bò gần như hợp với mọi loại trang phục.
Ghi chú · Chất vải dày để may quần jean. "denim jacket" = áo khoác bò.
Từ vựng B2
Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A sturdy fabric often used for jeans and jackets.
“A denim jacket goes with almost anything.”Một chiếc áo khoác bò gần như hợp với mọi loại trang phục.
Ghi chú · Chất vải dày để may quần jean. "denim jacket" = áo khoác bò.
Đang tải...