Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

woollen

/ˈwʊlən/ B2

Nghĩa

bằng len adj.

Định nghĩa · Made from sheep's wool, warm and soft.

“A thick woollen scarf will keep your neck warm.”Một chiếc khăn len dày sẽ giữ ấm cổ cho bạn.

Ghi chú · Anh-Anh "woollen", Anh-Mỹ "woolen". Làm từ wool (len).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...