Kho từ › Quần áo › woollen

woollen

B2 adj. 📁 Quần áo EVU-UI
bằng len
UK /ˈwʊlən/ · US /ˈwʊlən/
A thick woollen scarf will keep your neck warm.
→ Một chiếc khăn len dày sẽ giữ ấm cổ cho bạn.
Anh-Anh "woollen", Anh-Mỹ "woolen". Làm từ wool (len).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...