Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suede

/sweɪd/ B2

Nghĩa

da lộn n.

Định nghĩa · A type of leather with a soft, velvety surface.

“Suede shoes stain very easily in the rain.”Giày da lộn rất dễ bị loang ố khi gặp mưa.

Ghi chú · Đọc /sweɪd/ (giống "swayed"). Loại da mặt nhám, mềm, không bóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...