Kho từ › Quần áo › suede

suede

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
da lộn
UK /sweɪd/ · US /sweɪd/
Suede shoes stain very easily in the rain.
→ Giày da lộn rất dễ bị loang ố khi gặp mưa.
Đọc /sweɪd/ (giống "swayed"). Loại da mặt nhám, mềm, không bóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...