Kho từ › Quần áo › striped

striped

B2 adj. 📁 Quần áo EVU-UI
kẻ sọc
UK /straɪpt/ · US /straɪpt/
He often wears a blue-and-white striped shirt to work.
→ Anh ấy hay mặc áo sơ mi kẻ sọc xanh-trắng đi làm.
Họ từ
stripe (n.)
Có sọc/kẻ dọc hoặc ngang. Khác checked (kẻ ô vuông).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...