Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

striped

/straɪpt/ B2

Nghĩa

kẻ sọc adj.

Định nghĩa · Having lines or bands of different colors.

“He often wears a blue-and-white striped shirt to work.”Anh ấy hay mặc áo sơ mi kẻ sọc xanh-trắng đi làm.

Họ từ stripe (n.)

Ghi chú · Có sọc/kẻ dọc hoặc ngang. Khác checked (kẻ ô vuông).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...