Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checked

/tʃekt/ B2

Nghĩa

kẻ ca-rô, kẻ ô vuông adj.

Định nghĩa · Having a pattern of squares, often in two colors.

“A red checked tablecloth covered the picnic table.”Một chiếc khăn trải bàn kẻ ca-rô đỏ phủ lên bàn dã ngoại.

Ghi chú · Hoa văn ô vuông. Anh-Mỹ hay dùng "checkered".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...